genus pholidota

genus pholidota

A botanist carefully examines a specimen of the genus Pholidota in a greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: genus pholidota một danh pháp khoa học (tên chi) trong phân loại sinh học, dùng để chỉ một chi lan chủ yếu sống phụ sinh (epiphytic), nguồn gốc từ Indonesia khu vực phía tây Thái Bình Dương. Trong tiếng Việt, chi này thường được gọi là chi Lan Chuỗi hoặc chi Lan Hoàng Thảo Chuỗi (một số loài hoa mọc thành chuỗi dài).

dụ sử dụng
  • (Chi bao gồm nhiều loài lan được ưa chuộng bởi những người sưu tầm.)
  • (Các nhà khoa học đã xác định một loài mới trong chi từ các khu rừng ở Sumatra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genus pholidota" thường được dùng trong ngữ cảnh thực vật học hoặc sinh học phân loại để chỉ một nhóm thực vật chung đặc điểm hình thái di truyền.

    • The classification of orchids is complex, and the genus pholidota is part of the subtribe Coelogyninae. (Việc phân loại lan rất phức tạp, chi genus pholidota một phần của phân tông Coelogyninae.)
  • Khi viết tài liệu khoa học, tên chi luôn được viết hoa in nghiêng, còn tên loài viết thường, dụ: Pholidota imbricata.

Biến thể từ gần giống
  • Pholidota (danh từ): từ rút gọn thường dùng trong văn nói hoặc văn bản không chính thức để chỉ chi này.

    • I bought a beautiful pholidota from the nursery. (Tôi đã mua một cây lan pholidota đẹp từ vườn ươm.)
  • Chi Lan Chuỗi (danh từ): tên thông thường trong tiếng Việt dành cho các loài thuộc chi genus pholidota.

    • Chi Lan Chuỗi hoa mọc dọc theo thân, trông như những chuỗi hạt. (Chi Lan Chuỗi hoa mọc dọc theo thân, trông như những chuỗi hạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi Lan Hoàng Thảo Chuỗi: tên gọi khác trong tiếng Việt, nhấn mạnh đặc điểm hoa mọc thành chuỗi.
  • Pholidota (dạng viết tắt): thường dùng trong danh mục thực vật.
Các cụm từ liên quan
  • Species of genus pholidota: các loài thuộc chi genus pholidota.

    • There are about 30 recognized species of genus pholidota. ( khoảng 30 loài được công nhận thuộc chi genus pholidota.)
  • Epiphytic orchid of genus pholidota: lan phụ sinh thuộc chi genus pholidota.

    • Most epiphytic orchids of genus pholidota grow on tree trunks in tropical forests. (Hầu hết các loài lan phụ sinh thuộc chi genus pholidota mọc trên thân cây trong rừng nhiệt đới.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến genus pholidota đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.